lộn mửa

  1. 1. đg. Nói thức ăntrong bụng đi ngược lên mồm ra ngoài. 2. t. Ghê tởm bẩn thỉu hay xấu xa quá.
lộn mửa
Một em bé bị lộn mửa sau khi ăn quá nhiều kẹo.